lịch sử

Học thuật
Thân thiện
lịch sử

Học sinh đang học về lịch sử trong lớp học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Quá trình phát triển đã qua của một sự vật, hiện tượng, cộng đồng hoặc quốc gia: Chỉ toàn bộ diễn biến từ khi hình thành, phát triển cho đến một thời điểm nhất định hoặc đến khi kết thúc.
    • Môn khoa học nghiên cứu ghi chép lại quá trình phát triển đó: Chỉ ngành học, bộ môn khoa học xã hội chuyên khảo cứu, phân tích tái hiện quá khứ dựa trên các chứng cứ, tư liệu.
  2. Tính từ:

    • ý nghĩa, tầm quan trọng hoặc đặc trưng tiêu biểu trong quá trình phát triển chung: Thuộc về hoặc mang dấu ấn của lịch sử, được ghi nhận giá trị lâu dài.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa 1):

    • Lịch sử dân tộc Việt Nam trải qua nhiều thăng trầm. (Quá trình phát triển của dân tộc Việt Nam trải qua nhiều thăng trầm.)
    • Lịch sử của tòa nhà này gắn liền với nhiều sự kiện quan trọng. (Quá trình tồn tại các sự kiện liên quan đến tòa nhà này gắn với nhiều điều quan trọng.)
  • Danh từ (nghĩa 2):

    • ấy giáo viên dạy môn lịch sử. ( ấy giáo viên giảng dạy bộ môn nghiên cứu về quá khứ.)
    • Anh ấy đang đọc một cuốn sách lịch sử về chiến tranh thế giới. (Anh ấy đang đọc một cuốn sách thuộc thể loại nghiên cứu về quá khứ liên quan đến chiến tranh thế giới.)
  • Tính từ:

    • Chiến thắng Điện Biên Phủ một chiến thắng mang tính lịch sử. (Chiến thắng Điện Biên Phủ một chiến thắng ý nghĩa trọng đại, được ghi vào lịch sử.)
    • Đây một quyết định lịch sử của Hội đồng. (Đây một quyết định quan trọng, tạo nên bước ngoặt, sẽ được ghi nhớ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đi vào lịch sử": Trở thành một phần của lịch sử, được ghi nhớ mãi.

    • Tên của anh ấy sẽ đi vào lịch sử thể thao nước nhà. (Tên của anh ấy sẽ được lưu danh trong các ghi chép về quá khứ của thể thao nước nhà.)
  • "Làm nên lịch sử": Thực hiện được điều phi thường, tạo ra bước ngoặt đáng ghi nhớ.

    • Đội tuyển đã làm nên lịch sử bằng chức vô địch đầu tiên. (Đội tuyển đã tạo ra thành tích chưa từng , đáng được ghi vào sử sách.)
  • " lịch sử": quá khứ tồn tại lâu dài hoặc gắn với những câu chuyện đặc biệt.

    • Ngôi làng này một lịch sử hình thành hơn 500 năm. (Ngôi làng này quá trình tồn tại phát triển kéo dài hơn 500 năm.)
Biến thể từ liên quan
  • Lịch sử học (danh từ): Khoa học lịch sử, ngành học chuyên sâu về nghiên cứu lịch sử.
  • Sử học (danh từ): Từ đồng nghĩa với "lịch sử học", chỉ ngành nghiên cứu lịch sử.
  • Sử gia (danh từ): Nhà sử học, người nghiên cứu chuyên sâu về lịch sử.
  • Sử liệu (danh từ): Tài liệu lịch sử, bằng chứng dùng để nghiên cứu lịch sử.
  • Cổ sử (danh từ): Lịch sử thời cổ đại.
  • Tiền sử (danh từ): Thời kỳ lịch sử chưa chữ viết.
Từ đồng nghĩa
  • Quá khứ (danh từ): Thời gian đã qua. (Tuy nhiên, "quá khứ" mang nghĩa rộng chung chung hơn, trong khi "lịch sử" thường chỉ quá khứ được ghi chép, nghiên cứu).
  • Sử (danh từ): Từ Hán Việt, thường dùng trong các từ ghép (như sử học, sử gia) hoặc văn phong trang trọng để chỉ lịch sử.
Các cụm từ liên quan
  • Quan điểm lịch sử: Cách nhìn nhận, đánh giá sự vật, hiện tượng trong bối cảnh quá trình phát triển cụ thể của .
  • Chủ nghĩa duy vật lịch sử: Học thuyết triết học xem xét sự phát triển của xã hội dựa trên các điều kiện vật chất.
  • Tính lịch sử: Thuộc tính phản ánh sự gắn bó với một giai đoạn, hoàn cảnh lịch sử cụ thể.
Thành ngữ liên quan
  • Ôn cố tri tân: (Hán Việt) Ôn lại chuyện xưa để biết chuyện mới. Nhấn mạnh giá trị của việc học hỏi từ lịch sử.
  • Lịch sử lặp lại: Cách nói ám chỉ những sự kiện, bài học từ quá khứ có thể xuất hiện lại dưới hình thức tương tự.
lịch sử

Học sinh đang học về lịch sử trong lớp học.

  1. I. dt. 1. Quá trình ra đời, phát triển đã qua hay cho đến tiêu vong: lịch sử thế giới lịch sử dân tộc lịch sử kiến trúc. 2. Môn khoa học nghiên cứu quá trình phát triển của xã hội loài người, hay của quốc gia, dân tộc: học lịch sử biên soạn sách lịch sử. II. tt. ý nghĩa, tính chất quan trọng trong lịch sử: bước ngoặt lịch sử nhân vật lịch sử.

Từ gần giống

Từ chứa "lịch sử"